Mục lục bài viết
ToggleVữa khô trộn sẵn là giải pháp tiện lợi cho công trình xây dựng hiện đại. Sản phẩm do Keo Vữa 24h cung cấp được cấp phối tại nhà máy, giúp đảm bảo chất lượng đồng đều. Vữa đóng bao dễ sử dụng, có độ bám dính phù hợp với từng hạng mục xây tường, tô trát và cán nền.
Liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn miễn phí!Báo giá vữa khô trộn sẵn và ưu đãi
| Sản Phẩm | Mác | Đơn Giá VNĐ/bao | Quy Cách |
|---|---|---|---|
| Vữa Mater M100 | M100 | 100.000 | 50kg/bao |
| Vữa Mater M75 | M75 | 90.000 | 50kg/bao |
| Vữa Mater M50 | M50 | Liên hệ | 50kg/bao |
| Vữa Sako S900 | M75/M100 | 200.000 ÷ 230.000 | 40kg/bao |
| Vữa Sako S800 | M75/M100 | 220.000 ÷ 250.000 | 40kg/bao |
Giảm 10% cho đơn hàng đầu tiên!
Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi đặc biệt!
Nếu chưa xác định được loại vữa phù hợp với công trình, bạn có thể tham khảo bài phân biệt vữa xây, vữa trát và vữa chống thấm để hiểu rõ công năng từng loại trước khi lựa chọn sản phẩm và dự toán vật tư.
Ưu điểm nổi bật khi dùng vữa khô trộn sẵn
Chất lượng đồng đều: Vật liệu được cấp phối sẵn tại nhà máy, giúp kiểm soát thành phần và hạn chế sai lệch do trộn thủ công tại công trường.
Thi công thuận tiện: Sản phẩm đóng bao, chỉ cần thêm nước theo hướng dẫn, giảm công đoạn tập kết và phối trộn cát, xi măng.
Dễ kiểm soát chi phí: Quy cách đóng bao giúp dự toán, vận chuyển và kiểm đếm vật tư thuận tiện hơn. Chi phí thực tế còn phụ thuộc giá vật liệu, nhân công và điều kiện thi công.
Bề mặt hoàn thiện: Khi chọn đúng loại vữa trát và thi công đúng kỹ thuật, bề mặt có thể đạt độ phẳng phù hợp cho các công đoạn hoàn thiện tiếp theo.
Đa dạng mác vữa: Các dòng M50, M75, M100 đáp ứng những mức yêu cầu cường độ khác nhau. Việc lựa chọn cần theo hạng mục, thiết kế và hướng dẫn của từng sản phẩm. Để tìm hiểu rõ hơn, xem bài các mác vữa khô và ứng dụng.
Xem chi tiết ưu điểm của vữa khô trộn sẵn so với phương pháp trộn thủ công để lựa chọn giải pháp phù hợp cho công trình.
Thành phần và tiêu chuẩn vữa đóng bao
Vữa khô trộn sẵn thường gồm xi măng, cát đã xử lý và các thành phần bổ sung tùy theo công thức sản phẩm.
Xi măng: Thành phần chất kết dính của vữa.
Cát: Cốt liệu được lựa chọn theo yêu cầu cấp phối.
Phụ gia (nếu có): Điều chỉnh một số đặc tính của hỗn hợp vữa theo thiết kế sản phẩm.
Các dòng vữa thuộc phạm vi chứng nhận của Mater được đối chiếu với TCVN 4314:2022. Hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất được chứng nhận theo ISO 9001:2015.
Để hiểu rõ hơn các chỉ tiêu cần kiểm tra khi lựa chọn sản phẩm, bạn có thể tham khảo tiêu chuẩn kỹ thuật vữa khô trộn sẵn và các yêu cầu liên quan.
Thông số kỹ thuật vữa trộn sẵn
| Chỉ tiêu | Đơn vị | M50 | M75 | M100 |
|---|---|---|---|---|
| Kích thước hạt lớn nhất | mm | ≤ 2.5 | ≤ 2.5 | ≤ 2.5 |
| Độ lưu động | mm | ≥ 145 | ≥ 145 | ≥ 145 |
| Khả năng giữ độ lưu động | % | ≥ 65 | ≥ 65 | ≥ 65 |
| Thời gian bắt đầu đông kết | phút | ≥ 150 | ≥ 150 | ≥ 150 |
| Hàm lượng ion clo hòa tan trong nước | % | ≤ 0.1 | ≤ 0.1 | ≤ 0.1 |
| Cường độ nén | MPa | ≥ 5.0 | ≥ 7.5 | ≥ 10.0 |
Định mức sử dụng vữa xây trát
Bảng dưới đây là định mức tham khảo cho vữa xây, trát thông thường và vữa chuyên dụng AAC theo từng hạng mục.
| Hạng Mục | Định Mức |
|---|---|
| Xây tường gạch đỏ- vữa thông thường | 350kg/1m³ gạch |
| Trát tường gạch đỏ- vữa thông thường | 17kg/m²/10mm (bề dày) |
| Xây gạch AAC - vữa chuyên dụng | 70kg/1m³ gạch AAC |
| Trát tường gạch AAC - vữa chuyên dụng | 17kg/m²/10mm (bề dày) |
Định mức trên chỉ mang tính tham khảo. Lượng vữa thực tế phụ thuộc vào loại gạch, chiều dày mạch xây và lớp trát. Xem thêm cách tính 1 bao vữa khô dùng được bao nhiêu m².
Với gạch nhẹ AAC, cần chọn vữa chuyên dụng và áp dụng định mức phù hợp với hệ tường.
Để dự toán chi phí, xem bài so sánh chi phí vữa khô và vữa trộn thủ công.
Cách sử dụng vữa khô trộn sẵn
Xem chi tiết hướng dẫn thi công vữa khô trộn sẵn để tham khảo đầy đủ các bước chuẩn bị, pha trộn và thi công.
Nếu đang cân nhắc giữa vật liệu trộn tại công trường và sản phẩm đóng bao, bạn có thể xem thêm bài so sánh vữa khô với phương pháp truyền thống để thấy rõ khác biệt về chất lượng, tiến độ và khả năng kiểm soát vật liệu.
Đặt hàng và nhận báo giá cùng hỗ trợ kỹ thuật miễn phí
CÔNG TY CP SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG VIỆT NAM – Keo Vữa 24h
🏭 Nhà máy: Yên Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội
🌐 keovua24h.vn
(Thứ 2 – Chủ Nhật, 8:00 – 17:00)
Cung cấp vữa khô đóng bao, hỗ trợ lựa chọn sản phẩm và phương án giao hàng theo khu vực, số lượng đặt hàng.
Khách hàng có thể tham khảo thêm thông tin vữa khô theo từng khu vực: Hà Nội, Hải Phòng hoặc TP.HCM để xem giá và chính sách giao hàng phù hợp.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
1. Trộn vữa khô có cần dùng máy khuấy không?
Không bắt buộc. Có thể trộn tay hoặc dùng máy, miễn là vữa được trộn đều và đúng hướng dẫn.
2. Vữa khô trộn sẵn có dùng ngoài trời được không?
Có, nếu chọn đúng loại vữa phù hợp với hạng mục và điều kiện ngoài trời.
3. Vữa khô trộn sẵn bảo quản được bao lâu?
Vữa khô trộn sẵn tại Keo Vữa 24h có hạn sử dụng 6 tháng từ ngày sản xuất. Cần bảo quản nơi khô ráo, tránh ẩm và kiểm tra hạn dùng trên bao bì.
4. Có cần thêm phụ gia khi trộn vữa không?
Không. Chỉ cần thêm nước đúng tỷ lệ hướng dẫn, không tự ý trộn thêm phụ gia.
5. Vữa khô trộn sẵn có dùng cho gạch AAC không?
Có, nhưng cần chọn vữa chuyên dụng cho gạch AAC để đảm bảo phù hợp với hệ tường.